Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thu hồi" (1)
thu hồi
Tiếng Anh
Động từreclaim, recover, withdraw
Cơ quan chức năng dự kiến thu hồi gần 294.000 m2 đất.
The authorities expect to reclaim nearly 294,000 m2 of land.
Từ liên quan "thu hồi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thu hồi" (5)
Cơ quan thi hành án đang tiến hành thu hồi tài sản.
The judgment enforcement agency is proceeding with asset recovery.
Dự án cần thu hồi một diện tích đất lớn.
The project requires the acquisition of a large area of land.
Có 339 thửa đất ở bị thu hồi.
339 plots of residential land are being acquired.
Nhiều thửa đất nông nghiệp cũng nằm trong diện thu hồi.
Many plots of agricultural land are also subject to acquisition.
Cơ quan chức năng dự kiến thu hồi gần 294.000 m2 đất.
The authorities expect to reclaim nearly 294,000 m2 of land.
